| trọng tải |
Kích thước tính bằng mm |
Lắp đặt dây cáp |
|
| A |
B |
VÀ |
G |
D |
D1 |
L |
L1 |
L2 |
d |
c |
Đường kính (mm) |
Số lượng chi nhánh |
| 3,2t |
637 |
338 |
245 |
130 |
250 |
/ |
222 |
/ |
/ |
65 |
50 |
11~14 |
4 |
| 5t |
846 |
382 |
320 |
236 |
350 |
/ |
184 |
/ |
/ |
85 |
650 |
11~14 |
4 |
| 10t |
1110 |
370 |
420 |
240 |
400 |
250 |
93 |
/ |
/ |
120 |
90 |
11~14 |
6 |
| 16t |
1277 |
512 |
440 |
285 |
500 |
300 |
179 |
/ |
/ |
150 |
115 |
14~20 |
6 |
| 20t |
1440 |
516 |
520 |
335 |
500 |
/ |
134 |
94 |
/ |
170 |
130 |
16~20 |
8 |
| 32t |
1730 |
596 |
610 |
420 |
610 |
/ |
154 |
108 |
/ |
210 |
160 |
18~22 |
8 |
| 50t |
2085 |
724 |
720 |
510 |
710 |
610 |
161 |
108 |
/ |
270 |
205 |
20~22 |
10 |
| 75t |
2335 |
970 |
930 |
600 |
800 |
500 |
185 |
135 |
/ |
320 |
250 |
26~32 |
10 |
| 100t |
3130 |
1360 |
1100 |
955 |
1000 |
800 |
131 |
200 |
350 |
335 |
270 |
28~34 |
12 |
| 200t |
3548 |
1707 |
1090 |
1318 |
1000 |
900 |
173 |
280 |
/ |
295 |
/ |
30~38 |
16 |
| 320t |
4005 |
2004 |
1350 |
1235 |
1120 |
1000 |
160 |
316 |
/ |
370 |
/ |
40~46 |
24 |
| 400t |
4315 |
2338 |
1450 |
1270 |
1120 |
1000 |
160 |
316 |
/ |
420 |
/ |
40~46 |
24 |
Giá móc cẩu rèn từ nhà sản xuất Weihua
Giá móc cẩu không cố định như các loại hàng hóa thông thường. Nó là một thành phần công nghiệp có tính tùy biến cao và giá cả thay đổi do có nhiều biến số.
I. Thông số kỹ thuật và thông số kỹ thuật của móc cẩu (Quan trọng nhất):
Sức nâng định mức của móc cẩu: 5 tấn, 50 tấn, 500 tấn? Trọng tải là yếu tố quyết định giá cả.
Loại móc cẩu: Móc đơn (S-hook) hay móc đôi (C-hook)? Cấu trúc nào (ví dụ: loại H tiêu chuẩn Châu Âu, loại C tiêu chuẩn Mỹ, v.v.)?
Số móc: Có các số tiêu chuẩn ngành như M1, M5, S-100T, v.v. tương ứng với kích thước và công suất cụ thể.
Lớp vật liệu: DG20, DG34CrMo, DG34Cr2Ni2Mo? Loại vật liệu càng cao (độ bền và độ dẻo dai tốt hơn) thì càng đắt.
Tiêu chuẩn sản xuất: Tuân thủ GB (Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc), FEM (Tiêu chuẩn châu Âu), DIN (Tiêu chuẩn Đức) hoặc các tiêu chuẩn khác? Các tiêu chuẩn khác nhau có các yếu tố an toàn và yêu cầu kiểm tra khác nhau.
II. Số lượng đặt hàng
Số lượng mua: Chênh lệch giá giữa mua một mặt hàng và mua số lượng lớn (chẳng hạn như mua cho toàn bộ đội xe hoặc dự án) là rất đáng kể.